Tuổi Ất Mão 1975 乙卯
Người sinh trong năm âm lịch Ất Mão, tức từ 11/02/1975 đến 30/01/1976 dương lịch, tuổi con mèo, mệnh Đại Khê Thủy. Năm 2026 tròn 52 tuổi âm.
- Can chi
- Can Ất (âm Mộc), chi Mão (Mộc)
- Con giáp
- Mèo
- Mệnh nạp âm
- Đại Khê Thủy, hành Thủy, cùng nạp âm với Giáp Dần 1974
- Năm âm lịch
- 11/02/1975 đến 30/01/1976, không có tháng nhuận
- Lập Xuân
- 04/02/1975 (mốc đổi năm trong Tứ Trụ)
- Âm dương nam nữ
- Nam là Âm Nam, nữ là Âm Nữ; đại hạn nam đi nghịch, nữ đi thuận
Mệnh Đại Khê Thủy
Nước khe lớn: dòng khe lớn chảy từ núi xuống, mạnh và nhiều nước.
Trong Tử Vi, mệnh nạp âm theo năm sinh được đem so với Cục của lá số (Thủy nhị cục, Mộc tam cục…). Cục sinh mệnh hoặc cùng hành là thuận; mệnh khắc Cục hoặc Cục khắc mệnh thì lá số kém thuận hơn. Cục phụ thuộc tháng và giờ sinh nên mỗi người một khác, phải lập lá số mới biết.
Sinh đầu năm: Tử Vi và Tứ Trụ lệch năm
Năm 1975 Lập Xuân đến trước Tết. Người sinh từ 04/02/1975 đến 10/02/1975 được Tử Vi tính tuổi Giáp Dần (theo Tết), nhưng Tứ Trụ lấy trụ năm Ất Mão (theo Lập Xuân). An Sao tự xử lý việc này; bạn chỉ cần nhập đúng ngày giờ dương lịch.
Tứ hóa theo can Ất
Can năm sinh quyết định bốn sao hóa trên lá số, giống nhau cho mọi người cùng can năm:
- Hóa Lộc
- Thiên Cơ
- Hóa Quyền
- Thiên Lương
- Hóa Khoa
- Tử Vi
- Hóa Kỵ
- Thái Âm
Sao an theo năm sinh
Các sao dưới đây chỉ phụ thuộc can chi năm sinh, nên mọi người tuổi Ất Mão đều có chúng ở cùng vị trí địa chi; khác nhau ở chỗ vị trí đó là cung nào (Mệnh, Tài, Quan…) trên lá số của từng người.
- Lộc Tồn
- Mão
- Kình Dương, Đà La
- Thìn, Dần
- Thiên Khôi, Thiên Việt
- Tý, Thân
- Thiên Mã
- Tỵ
- Đào Hoa
- Tý
- Hồng Loan, Thiên Hỷ
- Tý, Ngọ
Tuổi hợp, tuổi xung
Theo địa chi: tam hợp Hợi, Mão, Mùi; nhị hợp (lục hợp) với Tuất; xung với Dậu. Trong Tử Vi đây chỉ là một yếu tố nhỏ; muốn xem hợp tuổi nghiêm túc cần so cả hai lá số.
Lá số mẫu
Lá số dưới đây lập cho người sinh 12:00 ngày mùng Một Tết (11/02/1975) tại Hà Nội, chỉ để minh họa các sao an theo năm. Lá số của bạn phụ thuộc ngày, tháng, giờ sinh.