Tuổi Mậu Ngọ 1978 戊午
Người sinh trong năm âm lịch Mậu Ngọ, tức từ 07/02/1978 đến 27/01/1979 dương lịch, tuổi con ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Năm 2026 tròn 49 tuổi âm.
- Can chi
- Can Mậu (dương Thổ), chi Ngọ (Hỏa)
- Con giáp
- Ngựa
- Mệnh nạp âm
- Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa, cùng nạp âm với Kỷ Mùi 1979
- Năm âm lịch
- 07/02/1978 đến 27/01/1979, không có tháng nhuận
- Lập Xuân
- 04/02/1978 (mốc đổi năm trong Tứ Trụ)
- Âm dương nam nữ
- Nam là Dương Nam, nữ là Dương Nữ; đại hạn nam đi thuận, nữ đi nghịch
Mệnh Thiên Thượng Hỏa
Lửa trên trời: ánh mặt trời, sáng rộng khắp; tượng sự rực rỡ, nhiệt thành.
Trong Tử Vi, mệnh nạp âm theo năm sinh được đem so với Cục của lá số (Thủy nhị cục, Mộc tam cục…). Cục sinh mệnh hoặc cùng hành là thuận; mệnh khắc Cục hoặc Cục khắc mệnh thì lá số kém thuận hơn. Cục phụ thuộc tháng và giờ sinh nên mỗi người một khác, phải lập lá số mới biết.
Sinh đầu năm: Tử Vi và Tứ Trụ lệch năm
Năm 1978 Lập Xuân đến trước Tết. Người sinh từ 04/02/1978 đến 06/02/1978 được Tử Vi tính tuổi Đinh Tỵ (theo Tết), nhưng Tứ Trụ lấy trụ năm Mậu Ngọ (theo Lập Xuân). An Sao tự xử lý việc này; bạn chỉ cần nhập đúng ngày giờ dương lịch.
Tứ hóa theo can Mậu
Can năm sinh quyết định bốn sao hóa trên lá số, giống nhau cho mọi người cùng can năm:
Sao an theo năm sinh
Các sao dưới đây chỉ phụ thuộc can chi năm sinh, nên mọi người tuổi Mậu Ngọ đều có chúng ở cùng vị trí địa chi; khác nhau ở chỗ vị trí đó là cung nào (Mệnh, Tài, Quan…) trên lá số của từng người.
- Lộc Tồn
- Tỵ
- Kình Dương, Đà La
- Ngọ, Thìn
- Thiên Khôi, Thiên Việt
- Sửu, Mùi
- Thiên Mã
- Thân
- Đào Hoa
- Mão
- Hồng Loan, Thiên Hỷ
- Dậu, Mão
Tuổi hợp, tuổi xung
Theo địa chi: tam hợp Dần, Ngọ, Tuất; nhị hợp (lục hợp) với Mùi; xung với Tý. Trong Tử Vi đây chỉ là một yếu tố nhỏ; muốn xem hợp tuổi nghiêm túc cần so cả hai lá số.
Lá số mẫu
Lá số dưới đây lập cho người sinh 12:00 ngày mùng Một Tết (07/02/1978) tại Hà Nội, chỉ để minh họa các sao an theo năm. Lá số của bạn phụ thuộc ngày, tháng, giờ sinh.