Tuổi Quý Sửu 2033 癸丑
Người sinh trong năm âm lịch Quý Sửu, tức từ 31/01/2033 đến 18/02/2034 dương lịch, tuổi con trâu, mệnh Tang Đố Mộc.
- Can chi
- Can Quý (âm Thủy), chi Sửu (Thổ)
- Con giáp
- Trâu
- Mệnh nạp âm
- Tang Đố Mộc, hành Mộc, cùng nạp âm với Nhâm Tý 2032
- Năm âm lịch
- 31/01/2033 đến 18/02/2034, có tháng 11 nhuận
- Lập Xuân
- 03/02/2033 (mốc đổi năm trong Tứ Trụ)
- Âm dương nam nữ
- Nam là Âm Nam, nữ là Âm Nữ; đại hạn nam đi nghịch, nữ đi thuận
Mệnh Tang Đố Mộc
Gỗ cây dâu: cây dâu nuôi tằm, gần với nghề và sinh kế; tượng sự chăm chỉ, có ích.
Trong Tử Vi, mệnh nạp âm theo năm sinh được đem so với Cục của lá số (Thủy nhị cục, Mộc tam cục…). Cục sinh mệnh hoặc cùng hành là thuận; mệnh khắc Cục hoặc Cục khắc mệnh thì lá số kém thuận hơn. Cục phụ thuộc tháng và giờ sinh nên mỗi người một khác, phải lập lá số mới biết.
Sinh đầu năm: Tử Vi và Tứ Trụ lệch năm
Năm 2033 Tết đến trước Lập Xuân. Người sinh từ 31/01/2033 đến 02/02/2033 được Tử Vi tính tuổi Quý Sửu (theo Tết), nhưng Tứ Trụ lấy trụ năm Nhâm Tý (theo Lập Xuân). An Sao tự xử lý việc này; bạn chỉ cần nhập đúng ngày giờ dương lịch.
Tứ hóa theo can Quý
Can năm sinh quyết định bốn sao hóa trên lá số, giống nhau cho mọi người cùng can năm:
Sao an theo năm sinh
Các sao dưới đây chỉ phụ thuộc can chi năm sinh, nên mọi người tuổi Quý Sửu đều có chúng ở cùng vị trí địa chi; khác nhau ở chỗ vị trí đó là cung nào (Mệnh, Tài, Quan…) trên lá số của từng người.
- Lộc Tồn
- Tý
- Kình Dương, Đà La
- Sửu, Hợi
- Thiên Khôi, Thiên Việt
- Mão, Tỵ
- Thiên Mã
- Hợi
- Đào Hoa
- Ngọ
- Hồng Loan, Thiên Hỷ
- Dần, Thân
Tuổi hợp, tuổi xung
Theo địa chi: tam hợp Tỵ, Dậu, Sửu; nhị hợp (lục hợp) với Tý; xung với Mùi. Trong Tử Vi đây chỉ là một yếu tố nhỏ; muốn xem hợp tuổi nghiêm túc cần so cả hai lá số.
Lá số mẫu
Lá số dưới đây lập cho người sinh 12:00 ngày mùng Một Tết (31/01/2033) tại Hà Nội, chỉ để minh họa các sao an theo năm. Lá số của bạn phụ thuộc ngày, tháng, giờ sinh.