Tuổi Kỷ Dậu 2029 己酉
Người sinh trong năm âm lịch Kỷ Dậu, tức từ 13/02/2029 đến 01/02/2030 dương lịch, tuổi con gà, mệnh Đại Trạch Thổ.
- Can chi
- Can Kỷ (âm Thổ), chi Dậu (Kim)
- Con giáp
- Gà
- Mệnh nạp âm
- Đại Trạch Thổ, hành Thổ, cùng nạp âm với Mậu Thân 2028
- Năm âm lịch
- 13/02/2029 đến 01/02/2030, không có tháng nhuận
- Lập Xuân
- 03/02/2029 (mốc đổi năm trong Tứ Trụ)
- Âm dương nam nữ
- Nam là Âm Nam, nữ là Âm Nữ; đại hạn nam đi nghịch, nữ đi thuận
Mệnh Đại Trạch Thổ
Đất nền lớn: đất rộng làm nền nhà, nền thành; tượng sự bao dung, chứa được nhiều thứ.
Trong Tử Vi, mệnh nạp âm theo năm sinh được đem so với Cục của lá số (Thủy nhị cục, Mộc tam cục…). Cục sinh mệnh hoặc cùng hành là thuận; mệnh khắc Cục hoặc Cục khắc mệnh thì lá số kém thuận hơn. Cục phụ thuộc tháng và giờ sinh nên mỗi người một khác, phải lập lá số mới biết.
Sinh đầu năm: Tử Vi và Tứ Trụ lệch năm
Năm 2029 Lập Xuân đến trước Tết. Người sinh từ 03/02/2029 đến 12/02/2029 được Tử Vi tính tuổi Mậu Thân (theo Tết), nhưng Tứ Trụ lấy trụ năm Kỷ Dậu (theo Lập Xuân). An Sao tự xử lý việc này; bạn chỉ cần nhập đúng ngày giờ dương lịch.
Tứ hóa theo can Kỷ
Can năm sinh quyết định bốn sao hóa trên lá số, giống nhau cho mọi người cùng can năm:
- Hóa Lộc
- Vũ Khúc
- Hóa Quyền
- Tham Lang
- Hóa Khoa
- Thiên Lương
- Hóa Kỵ
- Văn Khúc
Sao an theo năm sinh
Các sao dưới đây chỉ phụ thuộc can chi năm sinh, nên mọi người tuổi Kỷ Dậu đều có chúng ở cùng vị trí địa chi; khác nhau ở chỗ vị trí đó là cung nào (Mệnh, Tài, Quan…) trên lá số của từng người.
- Lộc Tồn
- Ngọ
- Kình Dương, Đà La
- Mùi, Tỵ
- Thiên Khôi, Thiên Việt
- Tý, Thân
- Thiên Mã
- Hợi
- Đào Hoa
- Ngọ
- Hồng Loan, Thiên Hỷ
- Ngọ, Tý
Tuổi hợp, tuổi xung
Theo địa chi: tam hợp Tỵ, Dậu, Sửu; nhị hợp (lục hợp) với Thìn; xung với Mão. Trong Tử Vi đây chỉ là một yếu tố nhỏ; muốn xem hợp tuổi nghiêm túc cần so cả hai lá số.
Lá số mẫu
Lá số dưới đây lập cho người sinh 12:00 ngày mùng Một Tết (13/02/2029) tại Hà Nội, chỉ để minh họa các sao an theo năm. Lá số của bạn phụ thuộc ngày, tháng, giờ sinh.