Tuổi Canh Tuất 2030 庚戌
Người sinh trong năm âm lịch Canh Tuất, tức từ 02/02/2030 đến 22/01/2031 dương lịch, tuổi con chó, mệnh Thoa Xuyến Kim.
- Can chi
- Can Canh (dương Kim), chi Tuất (Thổ)
- Con giáp
- Chó
- Mệnh nạp âm
- Thoa Xuyến Kim, hành Kim, cùng nạp âm với Tân Hợi 2031
- Năm âm lịch
- 02/02/2030 đến 22/01/2031, không có tháng nhuận
- Lập Xuân
- 04/02/2030 (mốc đổi năm trong Tứ Trụ)
- Âm dương nam nữ
- Nam là Dương Nam, nữ là Dương Nữ; đại hạn nam đi thuận, nữ đi nghịch
Mệnh Thoa Xuyến Kim
Vàng trang sức: kim loại làm thoa, xuyến; đẹp, tinh tế, gắn với sự chăm chút.
Trong Tử Vi, mệnh nạp âm theo năm sinh được đem so với Cục của lá số (Thủy nhị cục, Mộc tam cục…). Cục sinh mệnh hoặc cùng hành là thuận; mệnh khắc Cục hoặc Cục khắc mệnh thì lá số kém thuận hơn. Cục phụ thuộc tháng và giờ sinh nên mỗi người một khác, phải lập lá số mới biết.
Sinh đầu năm: Tử Vi và Tứ Trụ lệch năm
Năm 2030 Tết đến trước Lập Xuân. Người sinh từ 02/02/2030 đến 03/02/2030 được Tử Vi tính tuổi Canh Tuất (theo Tết), nhưng Tứ Trụ lấy trụ năm Kỷ Dậu (theo Lập Xuân). An Sao tự xử lý việc này; bạn chỉ cần nhập đúng ngày giờ dương lịch.
Tứ hóa theo can Canh
Can năm sinh quyết định bốn sao hóa trên lá số, giống nhau cho mọi người cùng can năm:
- Hóa Lộc
- Thái Dương
- Hóa Quyền
- Vũ Khúc
- Hóa Khoa
- Thái Âm
- Hóa Kỵ
- Thiên Đồng
Sao an theo năm sinh
Các sao dưới đây chỉ phụ thuộc can chi năm sinh, nên mọi người tuổi Canh Tuất đều có chúng ở cùng vị trí địa chi; khác nhau ở chỗ vị trí đó là cung nào (Mệnh, Tài, Quan…) trên lá số của từng người.
- Lộc Tồn
- Thân
- Kình Dương, Đà La
- Dậu, Mùi
- Thiên Khôi, Thiên Việt
- Sửu, Mùi
- Thiên Mã
- Thân
- Đào Hoa
- Mão
- Hồng Loan, Thiên Hỷ
- Tỵ, Hợi
Tuổi hợp, tuổi xung
Theo địa chi: tam hợp Dần, Ngọ, Tuất; nhị hợp (lục hợp) với Mão; xung với Thìn. Trong Tử Vi đây chỉ là một yếu tố nhỏ; muốn xem hợp tuổi nghiêm túc cần so cả hai lá số.
Lá số mẫu
Lá số dưới đây lập cho người sinh 12:00 ngày mùng Một Tết (02/02/2030) tại Hà Nội, chỉ để minh họa các sao an theo năm. Lá số của bạn phụ thuộc ngày, tháng, giờ sinh.