Tuổi Nhâm Thân 1992 壬申
Người sinh trong năm âm lịch Nhâm Thân, tức từ 04/02/1992 đến 22/01/1993 dương lịch, tuổi con khỉ, mệnh Kiếm Phong Kim. Năm 2026 tròn 35 tuổi âm.
- Can chi
- Can Nhâm (dương Thủy), chi Thân (Kim)
- Con giáp
- Khỉ
- Mệnh nạp âm
- Kiếm Phong Kim, hành Kim, cùng nạp âm với Quý Dậu 1993
- Năm âm lịch
- 04/02/1992 đến 22/01/1993, không có tháng nhuận
- Lập Xuân
- 04/02/1992 (mốc đổi năm trong Tứ Trụ)
- Âm dương nam nữ
- Nam là Dương Nam, nữ là Dương Nữ; đại hạn nam đi thuận, nữ đi nghịch
Mệnh Kiếm Phong Kim
Vàng mũi kiếm: kim loại đã qua tôi luyện, sắc bén; tượng sự cứng cỏi, quyết đoán.
Trong Tử Vi, mệnh nạp âm theo năm sinh được đem so với Cục của lá số (Thủy nhị cục, Mộc tam cục…). Cục sinh mệnh hoặc cùng hành là thuận; mệnh khắc Cục hoặc Cục khắc mệnh thì lá số kém thuận hơn. Cục phụ thuộc tháng và giờ sinh nên mỗi người một khác, phải lập lá số mới biết.
Tứ hóa theo can Nhâm
Can năm sinh quyết định bốn sao hóa trên lá số, giống nhau cho mọi người cùng can năm:
- Hóa Lộc
- Thiên Lương
- Hóa Quyền
- Tử Vi
- Hóa Khoa
- Tả Phù
- Hóa Kỵ
- Vũ Khúc
Sao an theo năm sinh
Các sao dưới đây chỉ phụ thuộc can chi năm sinh, nên mọi người tuổi Nhâm Thân đều có chúng ở cùng vị trí địa chi; khác nhau ở chỗ vị trí đó là cung nào (Mệnh, Tài, Quan…) trên lá số của từng người.
- Lộc Tồn
- Hợi
- Kình Dương, Đà La
- Tý, Tuất
- Thiên Khôi, Thiên Việt
- Mão, Tỵ
- Thiên Mã
- Dần
- Đào Hoa
- Dậu
- Hồng Loan, Thiên Hỷ
- Mùi, Sửu
Tuổi hợp, tuổi xung
Theo địa chi: tam hợp Thân, Tý, Thìn; nhị hợp (lục hợp) với Tỵ; xung với Dần. Trong Tử Vi đây chỉ là một yếu tố nhỏ; muốn xem hợp tuổi nghiêm túc cần so cả hai lá số.
Lá số mẫu
Lá số dưới đây lập cho người sinh 12:00 ngày mùng Một Tết (04/02/1992) tại Hà Nội, chỉ để minh họa các sao an theo năm. Lá số của bạn phụ thuộc ngày, tháng, giờ sinh.